lay figure

/'lei'figə/
danh từ
  1. người giả (thợ may dùng để mặc quần áo)
  2. người không quan trọng, người không giá trị; bù nhìn
  3. nhân vật hư cấu, nhân vật không trong thực tế (tiểu thuyết)
lay figure
An artist adjusts the lay figure on the studio table.